đông y - logo bệnh viện Hồng Đức
     
 
 
 
Thông Tin Mới
HOÀNG ĐẾ NỘI KINH LINH KHU (Kỳ 4)
21/02/2012 | Xem thêm
----------------------------------
TÁO TÀU
13/02/2012 | Xem thêm
----------------------------------
HÁN VĂN TRONG ĐÔNG Y (KỲ 11)
11/02/2012 | Xem thêm
----------------------------------
VIÊM XOANG: PHÒNG BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ
08/02/2012 | Xem thêm
----------------------------------
6 LOẠI THỰC PHẨM KHÔNG NÊN ĂN NHIỀU
04/02/2012 | Xem thêm
----------------------------------
 
 
 
 
Liên Kết
 
 
 
 
 
 
HTML Counter
 

ĐO LƯỜNG TRONG ĐÔNG Y (Tiếp theo)

HỆ ĐO LƯỜNG CỔ TRUNG QUỐC

- Người Trung Quốc xưa đặt rằng chiều dài của một hạt lúa bằng 1 phân, mười phân là một thốn,  mười thốn là một xích. (Nhất thử vi phân, thập phân vi thốn, thập thốn vi xích).
- Còn một cách khác là người xưa Trung Quốc quy ước 1里 = 360 步 (1 L‎ý = 360 Bộ ( 步 Bộ =  bước chân).
- Tuy nhiên, đơn vị đo lường cổ Trung Quốc cũng thay đổi theo thời gian. Để có cái nhìn tổng  quát về sự biến đổi này, ta xem xét một đơn vị đo chiều dài là thước (xích 尺) trải qua những  triều đại ở Trung Quốc như sau:
 

 
                  TRIỀU ĐẠI
 
 
CHIỀU DÀI 1 XÍCH
(1尺 )
 
(Thương)
1尺 = 15.8 cm
戰 國
(Chiến Quốc)
1尺 = 23.1 cm
(Tần)
1尺 = 23.1 cm
(Hán)
1尺 = 23.1 cm
三 國
(Tam quốc)
1=24.2cm

西
(Tây Tấn)
1尺 = 24.2 cm
東 晉
(Đông Tấn)
1尺 = 24.5bbs.yoyo-cmdo
南 北 朝
(Nam Bắc Triều)
1尺 = 24.5 cm
 
   1尺 = 29.6cm
月光綜合論壇
(Tùy)
1尺 = 29.6 cm
(Đường)
 
Thước nhỏ
 
1尺 = 30 cm
Thước lớn
1尺 = 36bbs .cm
 
宋 元
(Tống, Nguyên)
 1尺 = 31.2bbs.yoyocm
(Minh)
Thước thợ may
1尺 = 34 cm
Thước đo ruộng đất
 1尺 = 32.7 cm
 
Thước buôn bán
1尺 = 32 cm
 
(Thanh)
Thước thợ may
 1尺 = 35.5 cm
Thước đo ruộng đất
 
 1尺 = 34.5 cm
Thước buôn bán
1尺 = 32 cm

 
                                                                              [ nguồn: Tri thức gia ]
 

(Còn tiếp)

BSCKI Hoàng Thanh Hiền
Các bài khác