HỆ ĐO LƯỜNG CỔ TRUNG QUỐC
- Người Trung Quốc xưa đặt rằng chiều dài của một hạt lúa bằng 1 phân, mười phân là một thốn, mười thốn là một xích. (Nhất thử vi phân, thập phân vi thốn, thập thốn vi xích).
- Còn một cách khác là người xưa Trung Quốc quy ước 1里 = 360 步 (1 Lý = 360 Bộ ( 步 Bộ = bước chân).
- Tuy nhiên, đơn vị đo lường cổ Trung Quốc cũng thay đổi theo thời gian. Để có cái nhìn tổng quát về sự biến đổi này, ta xem xét một đơn vị đo chiều dài là thước (xích 尺) trải qua những triều đại ở Trung Quốc như sau:
|
TRIỀU ĐẠI
|
CHIỀU DÀI 1 XÍCH
(1尺 )
|
|
商
(Thương)
|
|
|
戰 國
(Chiến Quốc)
|
1尺 = 23.1 cm
|
|
秦
(Tần)
|
1尺 = 23.1 cm
|
|
漢
(Hán)
|
1尺 = 23.1 cm
|
|
三 國
(Tam quốc)
|
1尺=24.2cm
|
|
(Tây Tấn)
|
1尺 = 24.2 cm
|
|
東 晉
(Đông Tấn)
|
1尺 = 24.5bbs.yoyo-cmdo
|
|
南 北 朝
(Nam Bắc Triều)
|
1尺 = 24.5 cm
|
|
1尺 = 29.6cm漫
月光綜合論壇
|
|
隋
(Tùy)
|
1尺 = 29.6 cm
|
|
唐
(Đường)
|
Thước nhỏ
|
1尺 = 30 cm
|
|
Thước lớn
|
1尺 = 36bbs .cm
|
|
宋 元
(Tống, Nguyên)
|
1尺 = 31.2bbs.yoyocm
|
|
明
(Minh)
|
Thước thợ may
|
1尺 = 34 cm
|
|
Thước đo ruộng đất
|
1尺 = 32.7 cm
|
|
Thước buôn bán
|
1尺 = 32 cm
|
|
清
(Thanh)
|
Thước thợ may
|
1尺 = 35.5 cm
|
|
Thước đo ruộng đất
|
1尺 = 34.5 cm
|
|
Thước buôn bán
|
1尺 = 32 cm
|
[ nguồn: Tri thức gia ]
(Còn tiếp) |